Quản trị Sự kiện

    Học kỳ 1 Học kỳ 2
Năm STT Tên học phần Số TC Tên học phần Số TC
Năm 2 - Cấp độ 4 1 Events Industry (Ngành công nghiệp sự kiện) 20 Event Planning & Risk Assessments (Lập kế hoạch sự kiên & đánh giá rủi ro) 20
2 Professional Skills Development 1 (Phát triển kỹ năng nghề nghiệp) 20 Creative Event Design and Experience (Kinh nghiệm và thiết kế sáng tạo sự kiện) 20
3 Event Marketing (Marketing sự kiện) 20 Introduction to Management and Leadership (Nhập môn Quản trị và  Lãnh đạo) 20
Năm 3 - Cấp độ 5 1 Staging Events 1 (Tổ chức sự kiện 1) 20 Investment and Finance (Đầu tư và tài chính) 20
2 Staging Events 2 (Tổ chức sự kiện 2) 20 International Monetary and Financial Systems (Hệ thống tài chính và quỹ tiền tệ quốc tế) 20
3 Research Design (Thiết kế nghiên cứu) 10 Business Ethics (Đạo đức trong kinh doanh) 20
4 Human Resource Management for Events (Quản trị nhân lực cho Sự kiện) 10    
Năm 4 - Cấp độ 6 1 Individual Research Project (Dự án nghiên cứu cá nhân) 20 Event Impacts (Ảnh hưởng của Sự kiện) 20
2 Enterprise & Entrepreneurship for Events (Khởi sự doanh nghiệp sự kiện) 20 Contemporary Issues in Events (Những vấn đề đương đại trong sự kiện) 20
3     Policy, Politics and Events (Chính sách, chính trị, và sự kiện) 20

Số TC - Theo hệ thống tín chỉ CATS tại Anh